喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡂷
U+210B7
17 劃
喃
部:
口
類: F2
khoăn
切
意義
khoăn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Băn khoăn: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰寬 khoan
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
băn khoăn
範例
khoăn
㖪
掛
㐌
𤴬
𢚸
丐
蟈
𠺚
𡂷
添
息
臆
昆
蟡
Khắc (khoắc) khoải đã đau lòng cái cuốc. Băn khoăn thêm tức ức con ve.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
組合詞
1
𠺚𡂷
băn khoăn