意義
Bảng Tra Chữ Nôm
may rủi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dặn dò trước khi chết: Trăng trối mấy lời
2.
Mấy cụm từ ở miền Nam: Trối chết (rất vội); Trối kệ; Trối thây (bất chấp)
Etymology: Hv khẩu lỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lời căn dặn của người sắp chết.
2.
Mặc xác, mặc kệ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰磊 lỗi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trăng trối
Bảng Tra Chữ Nôm
ăn xổi ở thì
Bảng Tra Chữ Nôm
rỗi rãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rảnh: Lúc rỗi thời giờ
2.
Được cứu vớt (thêm bộ sinh): Rỗi linh hồn
3.
Mang thêm bộ mã ở cụm từ: Ăn rỗi (ăn nhiều hơn thường * tằm trước khi làm tổ; * người ốm mới khỏi)
Etymology: (Hv lỗi; khẩu lỗi)(mã lỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sõi sàng: ăn nói thông suốt, trôi chảy.
Etymology: F2: khẩu 口⿰磊 lỗi
範例
組合詞2
cứu rỗi•rảnh rỗi