意義
nôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Oẹ mửa: Nôn ra hết
2.
Sốt ruột: Nôn nóng
3.
Thọc lét: Cù nôn
Etymology: (Hv nông)(khẩu nộn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nôn oẹ, nôn mửa
non
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nỉ non: than vãn, ngậm ngùi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰嫩 nộn