意義
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rù rì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吕:rủ
Etymology: F2: khẩu 口⿰屢 lũ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói rủ rỉ, rủ nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mừng rú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chợt kêu to: La rú lên
Etymology: Hv khẩu lũ
範例
組合詞2
sói rú•mừng rú