意義
rố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng kêu to đột ngột: Cười rố lên
Etymology: Hv khẩu lộ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rố lên
Nôm Foundation
được sử dụng trong phiên âm
rộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rộ lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghĩa như Rố* : Cười rộ
2.
Dáng đông người vật cùng tiến lên: Rầm rộ phát động phong trào;Hoa nở rộ
Etymology: Hv lộ; khẩu lộ
trò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuyện trò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói chuyện: Truyện trò
Etymology: (Hv khẩu đồ)(khẩu lộ)
trọ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trọ trẹ
組合詞1
lọ là