喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡀂
U+21002
16 劃
喃
部:
口
類: F2
lôi
loi
切
意義
lôi
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lôi thôi
loi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đe loi: đe nẹt, dọa dẫm, bắt nạt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰雷 lôi
範例
loi
(1)
茹
𲈾
底
淋
炭
𡥵
踈
𢘽
𥙩
埃
廛
及
功
役
停
補
髀
嬏
𥘷
終
𡗋
仉
𠴓
𡀂
Nhà cửa để lầm than, con thơ dại lấy ai rèn cặp. Công việc đành bỏ bễ, vợ trẻ trung lắm kẻ đe loi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15b