喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠿸
U+20FF8
15 劃
喃
部:
口
類: F2
ngát
ngạt
切
意義
ngát
Bảng Tra Chữ Nôm
thơm ngát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có mùi thơm đậm đà.
Etymology: F2: khẩu 口⿰萼 ngạc
ngạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngạt ngào
範例
ngát
味
香
𠿸
Mùi hương ngát.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, V, 5b
組合詞
4
𠿸嗷
ngạt ngào
•
𠮾𠿸
ngột ngạt
•
𠿸𢳆
ngạt ngào
•
𢗽𠿸
tẻ nhạt