意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quan hệ chặt chẽ: Khắn khít
2.
Lo nghĩ mãi không dứt: Khắn khắn thi hành nhiệm vụ
Etymology: (Hv khẩn) (khẩu khẩn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắn khắn: Như __
Etymology: E2: khẩu 口⿰懇 → 貇 khẩn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khăn khắn, khắn khít
Bảng Tra Chữ Nôm
khắng khít