意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khìa (ướp gia vị rồi chiên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ướp gia vị rồi chiên
Etymology: Nôm khề*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khề khà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tắc lưỡi khen rượu ngon: Khề khà
2.
Khi ông bớt nét ở Khề Khà; Khệnh khạng, Cao bá Quát đi trước TH, vì gần đây TH mới có chữ Bing Bang (ping pong) viết bớt nét
Etymology: (Hv khẩu khi) (kì thiếu nét)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng cười: Khì khì
2.
Dáng ngủ không lo nghĩ: Ngủ khì
Etymology: Hv khẩu kì; khẩu khi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫫀:khì
Etymology: F2: khẩu 口⿰欺 khi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cười khì khì; ngủ khì
範例
組合詞1
khì khì