喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠾬
U+20FAC
15 劃
喃
khem
切
意義
khem
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
嗛
:khem
Etymology: F2: khẩu 口⿰欽 khâm
範例
khem
(1)
𧵑
咮
朱
唒
固
噡
𠽆
渃
𪶩
𢧚
𠾬
味
𧵑
毒
Của chua cho dẫu có thèm. Nuốt nước dãi, nên khem mùi của độc.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 16a