喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠾚
U+20F9A
15 劃
喃
bấy
切
意義
bấy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𠇍
:bấy
Etymology: F2: khẩu 口⿰費 phí
範例
bấy
(1)
像
尼
𬁖
佣
云
仙
𠾚
𥹰
𠄜
𣎏
灵
天
𱎑
咦
Tượng này sao giống Vân Tiên. Bấy lâu thờ có linh thiêng việc gì.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 39b