意義
toét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cười mở rộng miệng: Cười toe toét
Etymology: Hv khẩu tuyết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Túy toét: tiếng nhổ nước trầu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰雪 tuyết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
toét miệng
Nôm Foundation
(Quảng) tiếng ào ào
組合詞4
toét miệng•toe toét•láo toét•toét hoét