喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠼇
U+20F07
14 劃
喃
lậu
切
意義
lậu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thời khắc.
Etymology: F2: khẩu 口⿰漏 → 屚 lậu
範例
lậu
(1)
𠼇
更
殘
𦖑
痗
𬰊
店
冷
Lậu canh tàn nghe mỏi giá đêm lạnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 69b