意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mảng nghe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghe (tiếng cũ): Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng; Tượng mảng (trộm nghe)
2.
Mê vui mà sao lãng nhiệm vụ: Chểnh mảng; Mảng vui quán Sở lầu Tần
Etymology: (Hv mãng)(mãnh; khẩu mãng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bảng Tra Chữ Nôm
vẳng tiếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ xa vọng lại: Văng vẳng; Vẳng nghe
Etymology: (Hv khẩu vĩnh) (ngôn vĩnh; khẩu mãng)
Bảng Tra Chữ Nôm
la mắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghe nói (như Mảng* ): Mắng tiếng
2.
La chửi: Mắng mỏ
Etymology: (Hv khẩu ½ mạ)(mạ; khẩu mãng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 忙:mắng
Etymology: F2: khẩu 口⿰莽 mãng
範例
Vua Sĩ Vương mảng tiếng đấy, khiến người hỏi.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 6b
Ông Thánh Khu-li-ong [Julião] mảng tiếng sự ấy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 3b
Nàng Nhị Khanh mảng tiếng cả sợ, bỏ bữa ăn giấc nằm hơn tháng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20a
Chuyện trò thêm gắn sắt đanh. Mái sương chợt mảng trên thành điểm năm .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 18a
Phải duyên thì dính như keo. Trái duyên chểnh mảng [không khớp] như kèo đục vênh.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 40a
Cha thương con khóc lóc, xé áo mình ra trách mắng Ông Thánh ấy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Ngươi Nhược Chân khúm núm bước lên. Hai tiểu đồng mắng ngăn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 35b
Sở Khanh quát (thét) mắng đùng đùng. Bước vào vừa rắp thị hùng ra tay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 25b
Lọ là thét mắng cặp rèn. Một lời sát cạnh bằng nghìn roi song.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 20a
組合詞9
quát mắng•mắng chửi•chửi mắng•mắng một thôi•thét mắng•mắng nhiếc•la mắng•trách mắng•quở mắng