意義
lè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lè lưỡi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giàn giụa: Đầy lè
2.
Thấp nhỏ: Nhà cửa thấp lè tè
3.
Giọng say rượu: Lè nhè
4.
Tiếng cánh chim đập: Lè xè én liệng lầu không
5.
Lười biếng không chịu làm việc: Cứ lè phè suốt ngày
6.
Đưa ra ngoài: Lè lưỡi; Ăn không trôi phải lè ra
Etymology: (Hv khẩu li)(thủ li; lê hạ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chìa ra, thè luỡi ra ngoài.
Etymology: F2: khẩu 口⿰離 → 离 ly
le
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
le te
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm bộ tịch, kiểu cách: Lấy le
2.
Liên từ: Song le (nhưng mà)
3.
Ánh sáng yếu: Le lói
4.
Lè ra ngoài: Lắc đầu le lưỡi (thái độ trước một chuyện khó tin)
5.
Cụm từ: Le te * thấp: Năm gian nhà cỏ thấp le te (còn gọi là “lè tè”); * làm ra vẻ bận rộn: Le te ta đây
Etymology: (Hv khẩu li)(khẩu li)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Éo le: chua chát, xóc cạnh.
2.
Le te: thấp bé, nhỏ nhoi.
3.
Lăm le: những mong, rắp muốn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰離 → 离 ly
Nôm Foundation
(Cant.) trợ từ cuối câu mệnh lệnh
範例
lè
Nước nóng sục sục, đầu rô lội. Ngày nắng chang chang, lưỡi chó lè.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10b
Kẻ ngoài xem lè lưỡi, chăng là chẳng nghèo [cực, rất] sợ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 39b
le
Vác dài trỏ vẫy tan đàn giặc [Bà Triệu]. Ngôi cả lăm le học họ Trưng [Bà Trưng].
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 76b
Mai gầy liễu guộc cỏ le te. Biết chạy làm sao khỏi nắng hè.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
組合詞5
lăm le•le te•song le•so le•éo le