意義
cốp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nhai vật cứng: Lốp cốp; Côm cốp
2.
Gõ bằng ngón tay cong (Cốc; Củng): Cốp vào trán
Etymology: Hv khẩu cấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cốp vào đầu; lốp cốp
組合詞2
nghe một tiếng cộp•lộp cộp
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv khẩu cấp