意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kêu choang choác, choác miệng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
To mồm: Kêu choang choác
2.
Từ đệm sau Chích* : Chích choác (ngụ ý khinh rẻ)
Etymology: (khẩu chúc)(khẩu chích)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Choạc oạc: há hốc, mồm ngoác to.
Etymology: F2: khẩu 口⿰祝chúc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói choạc, nói chen vào
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chọc tức
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bỗng chốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói gióc; gióc da
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoác lác: Nói gióc
2.
Bong lớp vỏ ngoài Gióc da; Tường gióc vôi (Còn âm là Tróc* )
Etymology: Hv khẩu chúc
範例
組合詞2
chết chóc•chim chóc