意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngán; không thích nữa: Chán nản; Liễu chán hoa chê
2.
Nhiều nữa: Còn chán thiếu gì
Etymology: (Hv chấn)(khẩu chấn; tâm chiến)(tâm chiến)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
chán ngán, no chán
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv chấn)(khẩu chấn; tâm chiến)(tâm chiến)