意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dức lác (ồn ào); dức mắng (quả trách)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhức nhối: Dức đầu
2.
Ồn ào: Dức lác
3.
Quở trách: Dức mắng
Etymology: (Hv khẩu dặc)(nạch dặc; khẩu thức)(khẩu chức; khẩu tức)(khẩu ½ dực)(khẩu dịch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Réo rắt: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰息 tức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chim cất lên tiếng kêu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰息 tức
範例
組合詞5
tức tưởi•tức tối•tức giận•tấm tức•chọc tức