意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uể oải: Lử khử lừ khừ (kém sức sống)
2.
Không quyết rõ: Khật khừ
3.
Tiếng rên: Khừ khừ
Etymology: trừ; khẩu cừ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khật khừ, lừ khừ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: trừ; khẩu cừ