喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠹍
U+20E4D
0 劃
喃
dông
切
意義
dông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dông dài: lang thang vô định.
Etymology: F2: khẩu 口 ⿰ 容 dung
範例
dông
𠹍
𨱽
𡽫
渃
遨
遊
審
紅
本
另
清
奴
本
尋
Dông dài non nước ngao du. Thắm hồng vốn lánh, thanh nô vốn tìm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 130a
㹥
箕
唭
𤠲
𡗋
𣯡
𤠲
吏
吱
㹥
咹
𠹍
咹
𨱽
Chó kia cười khỉ lắm lông. Khỉ lại chê chó ăn dông ăn dài.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 27a