意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lặp lại nhiều lần: Láy đi láy lại
2.
Nhân tiện nói tới: Láy tới chuyện cũ
3.
Nháy: Láy mắt...
4.
Rất đen: Răng đen lay láy (người xưa cho răng đen của phụ nữ là đẹp)
Etymology: (Hv lễ dĩ)(Hv khẩu + Nôm lái)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
láy đi láy lại
組合詞3
từ láy•láy rền•láy mắt