意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㤨:hòng
Etymology: F2: khẩu 口⿰紅 hồng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chớ hòng, đừng hòng
Bảng Tra Chữ Nôm
cuống họng; cứng họng; họng súng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầu một trục dài: Họng súng; Họng cối xay
2.
Đầu trên của thực quản, và khí quản nói riêng: Há họng chờ ho
3.
Phía trước cổ: Bôi dầu nóng vào họng
4.
Không biết trả lời làm sao: Cứng họng
Etymology: (Hv khẩu cộng)(khẩu hồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thủng, trống toác.
Etymology: F2: khẩu 口⿰紅 hồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hư, không còn nguyên lành.
Etymology: F2: khẩu 口⿰紅 hồng
範例
組合詞1
lỗ hổng