喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠸓
U+20E13
12 劃
喃
部:
口
類: F2
quát
切
意義
quát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
咶
:quát
Etymology: F2: khẩu 口⿰括 quát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quát mắng
範例
quát
項
王
時
𥙩
𠸓
噪
𫜵
威
𥙩
暴
孟
𫜵
德
Hạng Vương thời lấy quát tháo làm uy, lấy bạo mạnh làm đức.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 8a