意義
ành
Bảng Tra Chữ Nôm
thở ành ạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vẻ nặng nề: Ành ạch khuân vác
Etymology: Hv khẩu anh
ên
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
làm ên
ình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng động nặng vang vang: Ình ình; Ình ịch
2.
Kềnh, phơi bụng: Nằm ình giữa nhà
Etymology: Hv khẩu anh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ình ịch
ĩnh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chửa ĩnh bụng
ềnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chềnh ềnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Ình*
2.
Xóng xượt: Nằm ềnh giữa nhà
Etymology: Hv khẩu anh
ễnh
Bảng Tra Chữ Nôm
ễnh ương, ễnh bụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
U lên; trương lên: No ễnh bụng
2.
Loại ếch kêu to: Ễnh ương
Etymology: (Hv khẩu anh) (yển)
inh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng nhức tai: Inh ỏi
Etymology: Hv khẩu anh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
inh ỏi
hanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đành hanh: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰英 anh
範例
組合詞2
inh ỏi•lém lỉnh