喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠷇
U+20DC7
12 劃
喃
部:
口
類: F2
thè
the
切
意義
thè
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thè lưỡi
the
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
The thé: giọng cất lên nghe chua mỏng, chối tai.
Etymology: F2: khẩu 口⿰施 thi
範例
the
(1)
凶
興
𠻵
𠃣
𠲔
羣
𠷇
呭
喠
筭
調
怒
箕
Hung hăng mắng ít giếc (nhiếc) nhiều. Còn the thé giọng, toan điều nọ kia.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 53b