喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠶟
U+20D9F
11 劃
喃
部:
口
類: F2
ép
ướp
切
意義
ép
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ép buộc; chèn ép
ướp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tẩm cho nhuốm mùi thơm.
Etymology: F2: khẩu 口⿰押 áp
範例
ướp
箕
𪡔
𫇿
蘿
𠶟
橷
尼
𡐮
節
點
呶
瓢
菊
香
Kìa là thuốc lá ướp dâu [ngâu?]. Này ve tiết điểm, nọ bầu cúc hương.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 13a