意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chê dai: Rỉa rói
2.
Cắn từng miếng nhỏ: Cá rỉa mồi; Rút rỉa (ăn cắp mỗi lần một ít)
Etymology: (Hv khẩu giới)(khẩu lợi; khẩu tể)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rỉa lông
Bảng Tra Chữ Nôm
khóc như ri
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhỏ: Nói ri rí
2.
Gạo hạt nhỏ và tròn
Etymology: (khẩu giới: TH jiè)(khẩu di)
組合詞3
khóc như ri•ri rỉ•Xi-ri (Syria)