意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thở mạnh: Phà hơi vào; Phà một tiếng thoải mái
Etymology: (Hv khẩu pha)(khẩu ba)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phà hơi rượu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bạn bè: một nhóm người kết thân với nhau.
Etymology: F2: khẩu 口⿰坡 pha
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gièm pha: dè bỉu, chê bai, nói xấu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰坡 pha
範例
組合詞1
phì phà