意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
náo động
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hồi hộp mong mỏi: Náo nức
Etymology: (Hv náo)(não; khẩu đáo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Náo nức: hồ hởi, rộn rã.
Etymology: F2: khẩu 口⿰到 đáo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhai rau ráu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng răng rắc: Vươn mình xương kêu rau ráu; Nhai lạc rau ráu
Etymology: (Hv giáo)(khẩu đáo; khẩu tấu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tráo chác: đổi thay, đánh đổi.
2.
Tráo trở: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰到 đáo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tráo trác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ theo sau Đau* : Nỗi nhớ chàng đau đáu nào nguôi
Etymology: (dậu nháy)(đáo nháy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đáu (đau) đáu: Như __
2.
Thiết tha, quấn quýt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰到 đáo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đau đáu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吊:đéo
Etymology: F2: khẩu 口⿰到 đáo
範例
Những là náo nức xôn xao. Kẻ trân trọng tiếng, người ao ước tài.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 52a
Lo trong lòng đáu đáu. Hận chưng bầy thiếp mọn.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, II, 2a