喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠴹
U+20D39
11 劃
喃
khóc
切
意義
khóc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
泣
:khóc
Etymology: E2: khẩu 口⿰泣 khấp
範例
khóc
(2)
𠴹
縂
𧋉
咳
払
喂
咳
払
喂
妾
𤊰
縁
払
固
世
傕
Khóc Tổng Cóc: Hỡi chàng ôi! Hỡi chàng ôi! Thiếp bén duyên chàng có thế thôi.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 16b
永
永
𦖻
𦖑
㗂
𠴹
夷
傷
𫯳
𢧚
沛
𠴹
卑
卑
Vẳng vẳng tai nghe tiếng khóc gì. Thương chồng nên phải khóc tỉ ti.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 13a