意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oặt ẹo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: Tiếng gà eo óc; Bụng kêu óc ách
Etymology: Hv khẩu ốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Eo óc: tiếng kêu réo rắt mà ồn ã kéo dài.
Etymology: F2: khẩu 口⿰沃 ốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gáy eo óc