意義
va
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ăn vã
vái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vái chào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạy; cúi đầu: Vái chào; Cúng vái
2.
Thiết tha yêu cầu: Hữu sự thì vái tứ phương, vô sự thì nén hương cũng không mất
Etymology: (Hv khẩu vĩ) (vĩ khúc; lễ bái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 拜:vái
Etymology: F2: khẩu 口⿰尾 vĩ
vỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
van vỉ (van nài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nài nẵng: Van vỉ
Etymology: Hv khẩu vĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu than cầu xin.
Etymology: F2: khẩu 口⿰尾 vĩ
vã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn vã, cãi vã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn miếng ngon ngoài bữa: Ăn vã
2.
Trao đổi những chuyện không đâu: Chuyện vã; Cãi vã
Etymology: Hv vĩ; khẩu vĩ
vẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vắng vẻ: im ắng, tĩnh lặng, hiu quạnh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰尾 vĩ
範例
vái
Vái (vỉ) rồi lệ nhỏ ròng ròng. Đêm khuya ngồi tựa cội tùng ngủ quên.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 23b
vỉ
Ba trăng nấn ná thiền môn. Nghĩ quen thuộc với mà van vỉ cùng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11a
Mẹ con đày đọa Tây lâu. Kêu trời vỉ đất, biết hầu ai bênh.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 22b
Quý Ly ngửa mặt vỉ trời. Mới hay tạo hoá khôi khôi chẳng lầm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 122a
組合詞3
cãi vã•ăn vã•vồn vã