意義
giành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tranh hơn: Giành ăn; Giành chỗ; Giành giựt
2.
Để dành: Giành giụm
3.
Còn âm là Dành*
Etymology: (Hv tranh)(tranh nháy khẩu)(thủ tranh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tranh lấy cho mình.
Etymology: F2: khẩu 口⿰爭 tranh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giành giật
Nôm Foundation
(Quảng) thiếu nợ
dành
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dỗ dành: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰爭tranh
範例
組合詞2
chồng chềnh•chềnh ềnh