意義
rịn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bìu rịn: quấn quýt, vấn vít không rời (ss. bìu ríu, bịn rịn).
Etymology: F2: khẩu 口⿰㐱 chẩn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bịn rịn
rén
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khe khẽ, nhẹ nhàng, thận trọng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰㐱 chẩn
範例
組合詞2
bịn rịn•rịn mồ hôi