意義
bướm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bay bướm; ong bướm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Côn trùng có cánh
2.
Đàn ông luyến ái bậy ba: Phường ong bướm
3.
Nhẹ nhàng: Bay bướm
4.
Mắc áo hình bướm
Etymology: (Hv khẩu ½ biếm) (trùng ½ biếm) (trùng biếm; điệp)
bập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bập bẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói chưa sõi: Bập bẹ nói tiếng Anh
2.
Tả vẻ lửa cháy: Bập bùng
3.
Lắp hai vật khớp vào nhau: Bập khoá
4.
Trôi nổi: Bập bềnh trên sông
Etymology: (Hv khẩu phạp) (Hv thuỷ tập)
bặp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói lắp bắp, không rõ lời.
Etymology: F2: khẩu 口⿰乏phạp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bặp bẹ
bẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đè bẹp; nằm bẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nén dí xuống: Đè bẹp; Bóp bẹp
2.
Không hoạt động: Nằm bẹp ở nhà; Dân bẹp tai (nghiện)
Etymology: (Hv khẩu phạp) (thủ phạp; trùng phạp) (khẩu biêm; thủ điệp)
bệp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bút bệp.
bịp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bịp bợm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đánh lừa: Bịp bợm
Etymology: Hv khẩu phạp
mép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mồm mép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói nhiều hoặc nói khéo: Lắm mé; Bẻm mép; Khéo môi mép; Mồm loa mép giải
2.
Hai bên miệng chỗ hai môi giáp nhau: Bọt mép
3.
Bờ phía ngoài: Mép vực thẳm; Mép bàn
4.
Bẹp dúm: Móp mép
5.
Môi trên: Râu mép
6.
Hưởng thụ mà trốn hậu quả: Chùi mép
Etymology: (Hv khẩu phạp)(khẩu khiếp)(khẩu pháp)(nhục pháp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hai bên khóe miệng. Bên rìa một vật gì.
Etymology: F2: khẩu 口⿰乏 phạp
mớm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhai cơm bón cho trẻ nhỏ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰乏 biếm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bú mớm, mớm sữa
phụp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thổi phụp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Phập*
Etymology: (khẩu phạp)(kim phạp)
bép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bép xép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói quá độ: Bép xép
Etymology: (Hv khẩu phạp) (Nôm: bếp)
bôm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bôm bốp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng vỗ tay: Bôm bốp
Etymology: Hv khẩu biếm
bấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ấn bằng các đầu ngón tay.
Etymology: F2: khẩu 口⿰泛 → 乏 phiếm
範例
mép
mớm
組合詞6
ném bom•bom đạn•bom xịt•quả bom•bôm bốp•bép xép