意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Góp ý kiến không đúng chỗ đúng lúc: Chõ mỏ (mồm; miệng) (tiếng bình dân)
Etymology: (Hv chu)(trụ; khẩu chủ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chõ miệng vào
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đưa nước dư trong miệng ra.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giổ bọt
Bảng Tra Chữ Nôm
giỗ chạp
Đại Nam Quấc âm tự vị
Kị cơm, cúng cơm cho vong hồn, làm lễ giáp năm, lễ cúng cơm cho kẻ chết, mà nhắc việc cấp dưỡng như khi còn sống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp an tâm: Giỗ con nít cho khỏi khóc; Giỗ giấc ngủ
2.
Rủ rê làm bậy: Giỗ giành
3.
Cây trổ trái, lúa ra bông: Lúa đã giỗ; Cau giỗ muộn
Etymology: (Hv khẩu chủ)(khẩu ½ đỗ)
Bảng Tra Chữ Nôm
nhổ vặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thả từ miệng ra ngoài: Ống nhổ; Nhổ quết trầu
2.
Hạ nhục: Phỉ nhổ
Etymology: (Hv khẩu thổ)(khẩu chủ; khẩu nhũ)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Kê gần, đưa ngay.