喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠯲
U+20BF2
7 劃
喃
nguýt
切
意義
nguýt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Liếc mắt lườm người ta, tỏ vẻ không ưa.
Etymology: F2: khẩu 口⿰月 nguyệt
範例
nguýt
(1)
𠊛
行
𦧘
𠯲
𠊛
行
亇
𠀲
半
𤙭
𲁰
𠀲
半
𱸝
Người hàng thịt nguýt người hàng cá. Đứa bán bò gièm đứa bán trâu.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 16a