意義
tra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tra (xoè ngón tay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rón bằng ngón tay
2.
Xoè các ngón tay
3.
Xỏ: Tra kiếm vào vỏ; Tra chân vào cùm
4.
Bắt đầu: Tra tay (hạ thủ)
5.
Thêm những lượng nhỏ: Tra mắm muối
Không có kết nối internet.
No internet connection.