意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặt vào chỗ: Bỏ sách lên bàn; Đem muối bỏ bể
2.
Rời khỏi: Bỏ nhà
3.
Thải đi: Vứt bỏ; Đem con bỏ chợ; Bỏ chồng bỏ vợ
4.
Đem tiền ra kinh doanh: Bỏ vốn làm ăn
Etymology: (Hv bổ) (khứ ½ bổ; khứ bố)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 補:bỏ
Etymology: F1: khứ 去⿰補 → 甫 bổ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bỏ đi; vứt bỏ
範例
組合詞21
ghét bỏ•bỏ cá vào thời•bỏ bẵng•bỏ lỏng•bỏ xó•bỏ tọt vào miệng•bỏ lỡ nhỡ•bỏ lỏi•vứt bỏ•bỏ qua•bỏ ngỏ•từ bỏ•gạt bỏ•rời bỏ•huỷ bỏ•bác bỏ•loại bỏ•phải bỏ xới ra đi•xoá bỏ•trút bỏ•tham vàng bỏ ngãi