意義
trọn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 撰:trọn
Etymology: D1|F1: soạn (chọn) 撰 → 巽 → 𱏴⿰卒 tốt (trót)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trọn vẹn, trọn ngày
trót
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trọn, dứt điểm.
Etymology: D1|F1: soạn (chọn) 撰 → 巽 → 𱏴⿰卒 tốt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: D1|F1: soạn (chọn) 撰 → 巽 → 𱏴⿰卒 tốt (trót)
Etymology: D1|F1: soạn (chọn) 撰 → 巽 → 𱏴⿰卒 tốt