意義
nhọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không dễ: Khó nhọc
2.
Mệt: Nhọc nhằn
3.
Lo lắng: Nhọc lòng
Etymology: (Hv nhục)(nhục lực; nạch nhục)(miên nhục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 辱:nhọc
Etymology: F2: nhục 辱⿰力 lực
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhọc nhằn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nhục)(nhục lực; nạch nhục)(miên nhục)
Etymology: F2: nhục 辱⿰力 lực