意義
rắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó dạy: Rắn đầu
2.
Cứng: Kim cương rắn
Etymology: (Hv thạch lận)(thạch đán; lận lực)
ráng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ráng sức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Rán* : Ráng sức
Etymology: Hv đán lực
rán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rán sức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cố gắng: Rán sức
2.
Lâu thêm (như Rốn* ): Ở rán thêm
3.
Căng cho cứng: Rán dây cung
Etymology: Hv đán lực
rướn
Bảng Tra Chữ Nôm
rướn lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giương gân cho cao dài thêm: Rướn cổ lên xem
Etymology: (Hv lận lực; rắn* ) (nhục trường) (thủ tướng)
rấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rấn thân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gắng thêm: Cứ rấn chút nữa
Etymology: Hv lận lực
rặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tống ra bằng sức bắp thịt: Rặn đẻ
2.
Sản xuất khó khăn: Rặn được vài vần thơ
Etymology: Hv lận lực
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rặn ra
rớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rớn sức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Rướn* : Rớn chân cho cao thêm
2.
Âm khác của Rấn* ; Rán* : Rớn sức
Etymology: Hv lận lực
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
rắn như đá
組合詞1
ráng sức