意義
vạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẽo bằng rìu: Vạc tre thành cọc nhọn
2.
Tấm lát trên thang giường bên dưới chiếu: Cái vạc giường
Etymology: Hv việt đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vạc nhọn, đẽo nhọn
vạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vót, đẽo.
Etymology: F2: việt 粤⿰刂đao
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vạt ngọn nứa
範例
組合詞2
vạt nhọn•vạt dừa