意義
rỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sáng chói: Rờ rỡ; Rực rỡ; Rạng rỡ
Etymology: (Hv hoả dữ)(hoả lữ; hoả lỗ)(quang lữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sáng rực, rạng ngời.
2.
Mừng rỡ: vui vì được thỏa lòng mong đợi.
Etymology: F2: quang 光⿰呂 lã
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rực rỡ
範例
rỡ
Chốn xa chốn gần gấm rỡ khắp sơn xuyên.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 31b
組合詞2
rạng rỡ•mừng rỡ