喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠑋
U+2044B
19 劃
喃
部:
人
lọng
切
意義
lọng
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dù che dùng làm nghi trượng: Võng lọng
2.
Cụm từ: Thòng lọng (có thủ trước “lọng” - nút hở, khi cần có thể xiết lại): Tung thòng lọng bắt ngựa hoang
Etymology: (lộng)(cân lộng; tản lộng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dù lọng