喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠏠
U+203E0
15 劃
喃
部:
人
類: F2
gã
kẻ
切
意義
gã
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường hoặc không có thiện cảm)
kẻ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
几
:kẻ
Etymology: F2: nhân亻⿰跬 khuể
範例
kẻ
(1)
唵
哬
如
𠏠
𬥓
𬷤
钱
𫧟
𫽄
𬥓
𬥓
𨑮
銅
Ậm à như kẻ bán gà. Tiền rưỡi không bán, bán ba mươi đồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 10a