意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bà đáng kính (cổ): Các mụ (các bà đáng kính, bà Sơ); Nhà Mụ (nhà các Sơ)
2.
Đàn bà có tuổi (nghĩa Hv)
3.
Mẹ chồng hay mẹ vợ: Mụ gia
4.
Đàn bà đỡ đẻ
5.
Mập mà xinh: Mụ mẫm (bụ bẫm)
Etymology: (Hv mụ)(nhân mỗ; nữ lão)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bà mụ; mụ già