意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mi (tiếng người trên gọi người dưới): Tao đã bảo mi rồi
2.
Da mỏng che mắt: Lông mi (nheo)
3.
Người thân cũng gọi nhau bằng Mi Tớ
Etymology: Hv mi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
mi tau (mày tao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng gọi không phải là “xưng” với bề dưới: Chúng mày
2.
Tiếng gọi bạn thân: Tao với mày
3.
Hành khất: Ăn mày
4.
Rờ rẫm tìm: Mày mò
5.
Con cái: Mày mỏ (cũ)
Etymology: (Hv mi)(nhân mi; nễ mi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhân xưng với một người (hoặc vật) đối thoại.
2.
Ăn mày: ăn xin.
Etymology: F2: nhân 亻⿰眉 mi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
mày tao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng gọi người đàn bà lấy Tây.
Etymology: F2: nhân 亻⿰眉 mi