喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠅍
U+2014D
8 劃
喃
部:
亠
類: F1
mất
切
意義
mất
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
末
:mất
Etymology: F1: mạt 末⿰亡 vong
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
mất mát
範例
mất
(2)
乱
兵
𠅍
𤽶
𧼌
𨱽
奉
晓
哰
保
共
𠊛
國
家
Loạn binh mất vía chạy dài. Phụng Hiểu rao bảo cùng người quốc gia.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 78b
惠
皇
自
𠅍
渃
𫢩
江
山
棱
𦹵
𧗱
𢬣
户
陳
Huệ hoàng từ mất nước nay. Giang sơn rừng cỏ về tay họ Trần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 94b